nồi đình

Học thuật
Thân thiện
nồi đình

Một chiếc nồi đình đựng đầy nước đặt trên bệ gạch trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật bằng đất nung, hình dáng giống cái nồi, thường được dùng để đựng nước: "nồi đình" một loại đồ gia dụng truyền thống, được làm từ đất sét nung, hình dáng tương tự như một cái nồi nhưng thường kích thước lớn hơn chuyên dụng cho việc chứa đựng nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông bà ngày xưa thường dùng nồi đình để trữ nước mưa. (Ông bà ngày xưa thường dùng nồi đình để trữ nước mưa.)
    • Chiếc nồi đình trong góc sân vẫn còn đầy nước. (Chiếc nồi đình trong góc sân vẫn còn đầy nước.)
    • Nước trong nồi đình mát lạnh vào mùa . (Nước trong nồi đình mát lạnh vào mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nồi đình đất": cụm từ nhấn mạnh chất liệu làm nên vật dụng này.
    • Người thợ gốm đang tạo hình cho một chiếc nồi đình đất. (Người thợ gốm đang tạo hình cho một chiếc nồi đình đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Lu, chum, vại: Các đồ vật cùng làm bằng đất nung, dùng để đựng nước hoặc thức ăn, hình dáng kích cỡ khác nhau.
    • Nước mắm ngon thường đượctrong những chiếc chum sành. (Nước mắm ngon thường đượctrong những chiếc chum sành.)
Từ đồng nghĩa
  • Bình đất nung: đồ vật bằng đất nung dùng để đựng chất lỏng.
  • đất: đồ đựng bằng đất miệng nhỏ.
Ghi chú về sử dụng
  • Từ "nồi đình" ngày nay ít phổ biến trong đời sống hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương, lời kể về đời sống xưa hoặc trong các bảo tàng văn hóa.
  • Vật dụng này gắn liền với hình ảnh làng quê Việt Nam truyền thống, nơi chưa hệ thống nước máy.
nồi đình

Một chiếc nồi đình đựng đầy nước đặt trên bệ gạch trong sân.

  1. Đồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.